paramount issue

paramount issue

The team discusses the paramount issue before moving forward.

Định nghĩa

Danh từ: Vấn đề tối quan trọng, vấn đề then chốt, vấn đề cấp bách nhất. "Paramount issue" chỉ một vấn đề tầm quan trọng vượt trội hơn tất cả các vấn đề khác, việc giải quyết điều kiện tiên quyết để giải quyết bất kỳ vấn đề nào khác.

dụ sử dụng
  • (Vấn đề tối quan trọng trong cuộc bầu cử này sự ổn định kinh tế.)
  • (Trước khi thảo luận về cắt giảm ngân sách, chúng ta phải giải quyết vấn đề then chốt an toàn của nhân viên.)
  • (Biến đổi khí hậu vấn đề cấp bách nhất của thế hệ chúng ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be the paramount issue": vấn đề tối quan trọng.

    • Healthcare reform is the paramount issue for voters this year. (Cải cách chăm sóc sức khỏe vấn đề tối quan trọng đối với cử tri năm nay.)
  • "to consider something the paramount issue": coi điều đó vấn đề then chốt.

    • Many experts consider water scarcity the paramount issue in the region. (Nhiều chuyên gia coi tình trạng khan hiếm nước vấn đề then chốt trong khu vực.)
  • "to prioritize the paramount issue": ưu tiên vấn đề tối quan trọng.

    • The committee decided to prioritize the paramount issue of public health. (Ủy ban quyết định ưu tiên vấn đề tối quan trọng sức khỏe cộng đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Paramount (tính từ): tối cao, tối quan trọng.

    • Safety is of paramount importance. (An toàn tầm quan trọng tối cao.)
  • Paramouncy (danh từ): tính tối cao, quyền lực tối thượng.

    • The paramouncy of this issue cannot be denied. (Không thể phủ nhận tính tối quan trọng của vấn đề này.)
Từ đồng nghĩa
  • Vấn đề then chốt (key issue): vấn đề cốt lõi, quan trọng nhất.
  • Vấn đề ưu tiên hàng đầu (top priority issue): vấn đề cần được ưu tiên giải quyết trước tiên.
  • Vấn đề trọng tâm (central issue): vấn đề trung tâm, xoay quanh mọi vấn đề khác.
Thành ngữ liên quan
  • "The elephant in the room": vấn đề hiển nhiên nhưng mọi người tránh nhắc đến, thường vấn đề tối quan trọng.

    • The paramount issue of layoffs was the elephant in the room during the meeting. (Vấn đề tối quan trọng về sa thải vấn đề hiển nhiên nhưng mọi người tránh nhắc đến trong cuộc họp.)
  • "To be at the top of the agenda": vấn đề quan trọng nhất trong chương trình nghị sự.

    • The paramount issue of education funding is at the top of the agenda. (Vấn đề tối quan trọng về tài trợ giáo dục vấn đề quan trọng nhất trong chương trình nghị sự.)

Từ gần giống